Ngôn ngữ
ANH
| Phần SỐ. | E | F | D1 | D2 | L1 | L2 | S1 | S2 | S3 |
| 2C9-12 | M12X1.5 | M12X1.5 | 6 | 6 | 27 | 26 | 12 | 14 | 14 |
| 2C9-14 | M14X1.5 | M14X1.5 | 8 | 8 | 29 | 27.5 | 12 | 17 | 17 |
| 2C9-16 | M16X1.5 | M16X1.5 | 10 | 10 | 30 | 29 | 14 | 19 | 19 |
| 2C9-18 | M18X1.5 | M18X1.5 | 12 | 12 | 32 | 29.5 | 17 | 22 | 22 |
| 2C9-22 | M22X1.5 | M22X1.5 | 15 | 15 | 36 | 32.5 | 19 | 27 | 27 |
| 2C9-26 | M26X1.5 | M26X1.5 | 18 | 18 | 40 | 35.5 | 24 | 32 | 32 |
| 2C9-30 | M30X2 | M30X2 | 22 | 22 | 44 | 38.5 | 27 | 36 | 36 |
| 2C9-36 | M36X2 | M36X2 | 28 | 28 | 47 | 41.5 | 36 | 41 | 41 |
| 2C9-45 | M45X2 | M45X2 | 35 | 35 | 56 | 51 | 41 | 50 | 50 |
| 2C9-52 | M52X2 | M52X2 | 42 | 42 | 63 | 56 | 50 | 60 | 60 |
| 2D9-14- | M14X1.5 | M14X1.5 | 6 | 6 | 31 | 27 | 12 | 17 | 17 |
| 2D9-16 | M16X1.5 | M16X1.5 | 8 | 8 | 32 | 27.5 | 14 | 19 | 19 |
| 2D9-18 | M18X1.5 | M18X1.5 | 10 | 10 | 34 | 30 | 17 | 22 | 22 |
| 2D9-20 | M20X1.5 | M20X1.5 | 12 | 12 | 38 | 31 | 17 | 24 | 24 |
Phụ kiện ống số liệu là gì? Phụ kiện ống số liệu là các đầu nối chuyên dụng dùng để nối các ống mềm, ống dẫn trong hệ thống truyền đ...
ĐỌC THÊMKẹp ống thủy lực là các thành phần thiết yếu trong hệ thống thủy lực hiện đại, được thiết kế để giữ và hỗ trợ một cách an toàn các đường ống, ống ...
ĐỌC THÊM1. Họ bảo vệ và hỗ trợ đường ống thủy lực Trong hệ thống thủy lực, các đường ống có nhiệm vụ vận chuyển chất lỏng có áp suất giữa các bộ phận như máy...
ĐỌC THÊMPhụ kiện đàn banjo thủy lực đóng một vai trò không thể thiếu trong các hệ thống chất lỏng, mang lại những lợi thế độc đáo khiến chúng không thể th...
ĐỌC THÊMPhụ kiện ống số liệu là những thành phần quan trọng cho phép kết nối an toàn các ống mềm, đường ống và ống dẫn trong hệ thống chất lỏng. Các phụ k...
ĐỌC THÊM1. Khả năng xử lý áp suất vượt trội Hệ thống thủy lực tải cao thường hoạt động trong điều kiện áp suất cực cao, thường vượt quá vài nghìn PSI. Tr...
ĐỌC THÊM