Ngôn ngữ
ANH
| THUỘC TÍNH | SỰ MIÊU TẢ |
| TÊN SẢN PHẨM | PHỤ KIỆN CUỐI ỐNG THỦY LỰC, ỐNG CHUẨN CHỈ SỐ THẲNG |
| NƠI XUẤT XỨ | TRUNG QUỐC |
| TÊN THƯƠNG HIỆU | TIMỘTNXIANG |
| MỤC SỐ CHO ỐNG Bện | 50011(THẲNG), 50041(45° KHUỶU TAY), 50091(90° KHUỶU TAY) |
| MỤC SỐ CHO VÒI XOẮN | 50012(THẲNG), 50042(45° KHUỶU TAY), 50092(90° KHUỶU TAY) |
| VẬT LIỆU | THÉP CARBON 20# HOẶC THÉP KHÔNG GỈ |
| TIÊU CHUẨN | DIN2353 |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | CR 3 ZINC hoặc Zn-Ni |
| MÀU SẮC | VÀNG hoặc TRẮNG |
| CHỦ ĐỀ | METRIC |
| KÍCH CỠ | NHƯ BẢNG DƯỚI ĐÂY |
| CHI TIẾT BAO BÌ | 60 thùng carton được bọc trên pallet gỗ bằng đai nylon hoặc được bọc bằng thùng gỗ lớn |
| GIẤY CHỨNG NHẬN | ISO9001/2008 |
| CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO | TIỆN ĐẠI VÀ TIỆN CNC |
| DỊCH VỤ OEM | ĐƯỢC LÀM THEO BẢN VẼ HOẶC MẪU CỦA BẠN |
| CẢNG TẢI | NINGBO/THƯỢNG HẢI |
| MOQ | 500 cái/mặt hàng cho mặt hàng kích thước lớn, 2000 cái/mặt hàng cho mặt hàng kích thước nhỏ |
| THỜI GIAN DẪN | THƯỜNG 25 NGÀY SAU KHI XÁC NHẬN ĐƠN HÀNG. NHƯNG NÓ PHỤ THUỘC VÀO KHỐI LƯỢNG ĐẶT HÀNG |
| KHẢ NĂNG CUNG CẤP | 50000 BỘ/ THÁNG |
| PHẦN SỐ. | ỐNG OD | lỗ khoan vòi | KÍCH THƯỚC | GHI CHÚ | ||
| DN | DASH | A | C | |||
| 50011-06-03 | 6 | 5 | 03 | 28.5 | 22 | Loại ánh sáng |
| 50011-06-04 | 6 | 6 | 04 | 29 | 22 | |
| 50011-10-05 | 10 | 8 | 05 | 31 | 23 | |
| 50011-10-06 | 10 | 10 | 06 | 32 | 23 | |
| 50011-12-06 | 12 | 10 | 06 | 33.5 | 23 | |
| 50011-12-08 | 12 | 12 | 08 | 33 | 23 | |
| 50011-15-06 | 15 | 10 | 06 | 35.5 | 25 | |
| 50011-15-08 | 15 | 12 | 08 | 35.5 | 25 | |
| 50011-18-08 | 18 | 12 | 08 | 36.5 | 26 | |
| 50011-18-10 | 18 | 16 | 10 | 41 | 26 | |
| 50011-22-10 | 22 | 16 | 10 | 44 | 28 | |
| 50011-22-12 | 22 | 20 | 12 | 44 | 28 | |
| 50011-22-16 | 22 | 25 | 16 | 46 | 28 | |
| 50011-28-16 | 28 | 25 | 16 | 47 | 30 | |
| 50011-35-20 | 35 | 32 | 20 | 56 | 36 | |
| 50111-42-24 | 42 | 40 | 24 | 62 | 40 | |
| 50011-08-04 | 8 | 6 | 04 | 31 | 24 | Loại nặng |
| 50011-08-05 | 8 | 8 | 05 | 33 | 24 | |
| 50011-08-06 | 8 | 10 | 06 | 33 | 24 | |
| 50011-10-04 | 10 | 6 | 04 | 35 | 26 | |
| 50011-12-04 | 12 | 6 | 04 | 34.5 | 26 | |
| 50011-12-05 | 12 | 8 | 05 | 35.5 | 26 | |
| 50011-14-06 | 14 | 10 | 06 | 39.5 | 29 | |
| 50011-14-08 | 14 | 12 | 08 | 40 | 29 | |
| 50011-14-12 | 14 | 20 | 12 | 45.5 | 29 | |
| 50011-16-08 | 16 | 12 | 08 | 41 | 30 | |
| 50011-16-10 | 16 | 16 | 10 | 45.5 | 30 | |
| 50011-20-10 | 20 | 16 | 10 | 52.5 | 36 | |
| 50011-20-12 | 20 | 20 | 12 | 52.5 | 36 | |
| 50011-25-12 | 25 | 20 | 12 | 56 | 40 | |
| 50011-25-16 | 25 | 25 | 16 | 57 | 40 | |
| 50011-30-16 | 30 | 25 | 16 | 63 | 44 | |
| 50011-30-20 | 30 | 32 | 20 | 64 | 44 | |
| 50011-38-16 | 38 | 25 | 16 | 69 | 50 | |
| 50011-38-20 | 38 | 32 | 20 | 70 | 50 | |
Có, phụ kiện JIC và AN tương thích trong phần lớn các ứng dụng thủy lực vì cả hai đều sử dụng cùng góc bịt kín ống loe 37° và cùng ren UNF inch. Tuy ...
ĐỌC THÊMA high pressure hydraulic ball valve is typically rated between 3,000 PSI and 10,000 PSI , built from forged carbon steel or stainl...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Tại sao phụ kiện Banjo giải quyết được vấn đề đa góc Phụ kiện đàn Banjo được sử dụng cho các kết nối thủ...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Tóm tắt cài đặt chính xác Cài đặt đúng một van bi thủy lực áp suất cao có nghĩa là trước tiên phải gi...
ĐỌC THÊMCâu trả lời ngắn gọn: Những điều cần kiểm tra trước khi mua Khi mua phụ kiện thủy lực , năm thông số kỹ thuật quan trọng nhấ...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Mã 61 so với Mã 62 Sự khác biệt cốt lõi giữa Mã 61 và Mã 62 mặt bích SAE thủy lực là mức áp suất: Mã ...
ĐỌC THÊM