Ngôn ngữ
ANH| THUỘC TÍNH | SỰ MIÊU TẢ |
| TÊN SẢN PHẨM | PHỤ KIỆN CUỐI VÒI THỦY LỰC, NPT CÓ MIỆNG CHUÔNG, NMỘTM |
| NƠI XUẤT XỨ | TRUNG QUỐC |
| TÊN THƯƠNG HIỆU | TIANXIANG |
| SỐ MỤC HÀNG | 15611(ĐỐI VỚI VÒI BỆN), 15612(ĐỐI VỚI VÒI XOẮN) |
| VẬT LIỆU | THÉP CARBON 20# HOẶC THÉP KHÔNG GỈ |
| TIÊU CHUẨN | GB/T |
| XỬ LÝ BỀ MẶT | CR 3 ZINC hoặc Zn-Ni |
| MÀU SẮC | VÀNG hoặc TRẮNG |
| CHỦ ĐỀ | NPT |
| KÍCH CỠ | NHƯ BẢNG DƯỚI ĐÂY |
| CHI TIẾT BAO BÌ | 60 thùng carton được bọc trên pallet gỗ bằng đai nylon hoặc được bọc bằng thùng gỗ lớn |
| GIẤY CHỨNG NHẬN | ISO9001/2008 |
| CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO | TIỆN ĐẠI VÀ TIỆN CNC |
| DỊCH VỤ OEM | ĐƯỢC LÀM THEO BẢN VẼ HOẶC MẪU CỦA BẠN |
| CẢNG TẢI | NINGBO/THƯỢNG HẢI |
| MOQ | 500 cái/mặt hàng cho mặt hàng kích thước lớn, 2000 cái/mặt hàng cho mặt hàng kích thước nhỏ |
| THỜI GIAN DẪN | THƯỜNG 25 NGÀY SAU KHI XÁC NHẬN ĐƠN HÀNG. NHƯNG NÓ PHỤ THUỘC VÀO KHỐI LƯỢNG ĐẶT HÀNG |
| KHẢ NĂNG CUNG CẤP | 50000 BỘ/ THÁNG |
| PHẦN SỐ. | CHỦ ĐỀ E | lỗ khoan vòi | KÍCH THƯỚC | |||
| DN | DASH | A | C | S1 | ||
| 15611-02-03 | Z1/8"X27 | 5 | 03 | 22.5 | 10.5 | 12 |
| 15611-02-04 | Z1/8"X27 | 6 | 04 | 22.5 | 10.5 | 12 |
| 15611-04-03 | Z1/4"X18 | 5 | 03 | 27.5 | 15 | 17 |
| 15611-04-04 | Z1/4"X18 | 6 | 04 | 28 | 15 | 17 |
| 15611-04-05 | Z1/4"X18 | 8 | 05 | 28 | 15 | 17 |
| 15611-04-06 | Z1/4"X18 | 10 | 06 | 27 | 15 | 17 |
| 15611-06-04 | Z3/8"X18 | 6 | 04 | 28 | 16 | 19 |
| 15611-06-05 | Z3/8"X18 | 8 | 05 | 28 | 16 | 19 |
| 15611-06-06 | Z3/8"X18 | 10 | 06 | 30 | 16 | 19 |
| 15611-06-08 | Z3/8"X18 | 12 | 08 | 30.5 | 16 | 19 |
| 15611-08-06 | Z1/2"X14 | 10 | 06 | 34.5 | 19.5 | 22 |
| 15611-08-08 | Z1/2"X14 | 12 | 08 | 34.5 | 19.5 | 22 |
| 15611-08-10 | Z1/2"X14 | 16 | 10 | 36 | 19.5 | 22 |
| 15611-12-08 | Z3/4"X14 | 12 | 08 | 37.5 | 19.5 | 27 |
| 15611-12-10 | Z3/4"X14 | 16 | 10 | 38 | 19.5 | 27 |
| 15611-12-12 | Z3/4"X14 | 20 | 12 | 38.5 | 19.5 | 27 |
| 15611-12-16 | Z3/4"X14 | 25 | 16 | 39.5 | 19.5 | 32 |
| 15611-16-10 | Z1"X11.5 | 16 | 10 | 45 | 25.5 | 36 |
| 15611-16-12 | Z1"X11.5 | 20 | 12 | 45 | 25.5 | 36 |
| 15611-16-16 | Z1"X11.5 | 25 | 16 | 44.5 | 25.5 | 36 |
| 15611-20-16 | Z1.1/4"X11.5 | 25 | 16 | 49.5 | 26.5 | 46 |
| 15611-20-20 | Z1.1/4"X11.5 | 32 | 20 | 49 | 26.5 | 46 |
| 15611-24-24 | Z1.1/2"X11.5 | 40 | 24 | 51 | 27.5 | 50 |
| 15611-32-32 | Z2"X11.5 | 50 | 32 | 55 | 27.5 | 65 |
Có, phụ kiện JIC và AN tương thích trong phần lớn các ứng dụng thủy lực vì cả hai đều sử dụng cùng góc bịt kín ống loe 37° và cùng ren UNF inch. Tuy ...
ĐỌC THÊMA high pressure hydraulic ball valve is typically rated between 3,000 PSI and 10,000 PSI , built from forged carbon steel or stainl...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Tại sao phụ kiện Banjo giải quyết được vấn đề đa góc Phụ kiện đàn Banjo được sử dụng cho các kết nối thủ...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Tóm tắt cài đặt chính xác Cài đặt đúng một van bi thủy lực áp suất cao có nghĩa là trước tiên phải gi...
ĐỌC THÊMCâu trả lời ngắn gọn: Những điều cần kiểm tra trước khi mua Khi mua phụ kiện thủy lực , năm thông số kỹ thuật quan trọng nhấ...
ĐỌC THÊMCâu trả lời trực tiếp: Mã 61 so với Mã 62 Sự khác biệt cốt lõi giữa Mã 61 và Mã 62 mặt bích SAE thủy lực là mức áp suất: Mã ...
ĐỌC THÊM